So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Isuzu Trooper.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2006 Chi tiết → | Đời 2005 Chi tiết → | Đời 2004 Chi tiết → | Đời 2003 Chi tiết → | Đời 2002 Chi tiết → | Đời 2001 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 3165 cc | 3165 cc | 3165 cc | 3165 cc | 3165 cc | 3165 cc |
Loại động cơ | Xăng 3.2L | Xăng 3.2L | Xăng 3.2L | Xăng 3.2L | Xăng 3.2L | Xăng 3.2L |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
Hộp số | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn |
Hệ dẫn động | Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD | Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD | Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD | Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD | Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD | Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD |
Thế hệ | — | — | — | — | — | — |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |
Số cửa | 5 cửa | 5 cửa | 5 cửa | 5 cửa | 5 cửa | 5 cửa |