Thông số kỹ thuật Isuzu Trooper

Hiển thị: 47 phiên bản (15 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Isuzu Trooper.

Hãng xe: IsuzuCác đời: 1989 - 2006

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 15 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (TROOPER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Đời 2001
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
3165 cc3165 cc3165 cc3165 cc3165 cc3165 cc
Loại động cơ
Xăng 3.2LXăng 3.2LXăng 3.2LXăng 3.2LXăng 3.2LXăng 3.2L
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số sànSố sànSố sànSố sànSố sànSố sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD
Thế hệ
——————
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Số cửa
5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?