Thông số kỹ thuật Isuzu Hi-Lander

Hiển thị: 45 phiên bản (9 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Isuzu Hi-Lander.

Hãng xe: IsuzuCác đời: 2001 - 2009

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 9 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (HI-LANDER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
7 bản7 bản7 bản7 bản6 bản6 bản
Dung tích xi-lanh
2499 cc2499 cc2499 cc2499 cc2499 cc2499 cc
Loại động cơ
Dầu 2.5LDầu 2.5LDầu 2.5LDầu 2.5LDầu 2.5LDầu 2.5L
Nhiên liệu
DầuDầuDầuDầuDầuDầu
Hộp số
Số tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố sàn / Số tự độngSố sàn / Số tự độngSố sàn / Số tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWD
Thế hệ
——————
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
8 chỗ8 chỗ8 chỗ8 chỗ8 chỗ8 chỗ
Số cửa
5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?