Thông số kỹ thuật Hyundai Veracruz

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Veracruz.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2008 - 2012

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (VERACRUZ)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2959 cc / 3778 cc2959 cc / 3778 cc2959 cc / 3778 cc2959 cc / 3778 cc2959 cc / 3778 cc
Loại động cơ
3.0L turbo diesel / 3.8L turbo diesel3.0L turbo diesel / 3.8L turbo diesel3.0L turbo diesel / 3.8L turbo diesel3.0L turbo diesel / 3.8L turbo diesel3.0L turbo diesel / 3.8L turbo diesel
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
4WD4WD4WD4WD4WD
Thế hệ
ENENENENEN
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?