So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Venue.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2026 Chi tiết → | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Chiều dài tổng thể | 3995 mm | — | — | — |
Chiều rộng tổng thể | 1770 mm | — | — | — |
Chiều cao tổng thể | 1645 mm | — | — | — |
Chiều dài cơ sở | 2500 mm | — | — | — |
Khoảng sáng gầm | 195 mm | — | — | — |
Dung tích xi-lanh | 998 cc | 998 cc | 998 cc | 998 cc |
Loại động cơ | 1.0L turbo petrol | 1.0L turbo petrol | 1.0L turbo petrol | 1.0L turbo petrol |
Công suất cực đại | 120 mã lực | 120 mã lực | 120 mã lực | 120 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 172 Nm | 172 Nm | 172 Nm | 172 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | QX | QX | QX | QX |
Kiểu dáng xe | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 ch ỗ |