Thông số kỹ thuật Hyundai Venue

Hiển thị: 8 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Venue.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (VENUE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
3995 mm———
Chiều rộng tổng thể
1770 mm———
Chiều cao tổng thể
1645 mm———
Chiều dài cơ sở
2500 mm———
Khoảng sáng gầm
195 mm———
Dung tích xi-lanh
998 cc998 cc998 cc998 cc
Loại động cơ
1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol
Công suất cực đại
120 mã lực120 mã lực120 mã lực120 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
172 Nm172 Nm172 Nm172 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
QXQXQXQX
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?