Thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer

Hiển thị: 15 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Stargazer.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2022 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (STARGAZER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4575 mm / 4460 mm
Chiều rộng tổng thể
1780 mm
Chiều cao tổng thể
1710 mm / 1695 mm
Chiều dài cơ sở
2780 mm
Khoảng sáng gầm
205 mm / 195 mm / 185 mm
Dung tích xi-lanh
1497 cc1497 cc1497 cc1497 cc1497 cc
Loại động cơ
1.5L Smartstream petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol
Công suất cực đại
115 mã lực115 mã lực115 mã lực115 mã lực115 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
144 Nm144 Nm144 Nm144 Nm144 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
KSKSKSKSKS
Kiểu dáng xe
MPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/Crossover
Số chỗ ngồi
6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?