So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Starex.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 2497 cc | 2497 cc | 2497 cc | 2497 cc | 2497 cc | 2497 cc |
Loại động cơ | 2.5L turbo diesel | 2.5L turbo diesel | 2.5L turbo diesel | 2.5L turbo diesel | 2.5L turbo diesel | 2.5L turbo diesel |
Nhiên liệu | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel |
Hộp số | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | TQ | TQ | TQ | TQ | TQ | TQ |
Kiểu dáng xe | Van/Minibus | Van/Minibus | Van/Minibus | Van/Minibus | Van/Minibus | Van/Minibus |
Số chỗ ngồi | 9 chỗ / 12 chỗ | 9 chỗ / 12 chỗ | 9 chỗ / 12 chỗ | 9 chỗ / 12 chỗ | 9 chỗ / 12 chỗ | 9 chỗ / 12 chỗ |