Thông số kỹ thuật Hyundai Starex

Hiển thị: 42 phiên bản (14 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Starex.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2004 - 2017

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 14 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (STAREX)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
2497 cc2497 cc2497 cc2497 cc2497 cc2497 cc
Loại động cơ
2.5L turbo diesel2.5L turbo diesel2.5L turbo diesel2.5L turbo diesel2.5L turbo diesel2.5L turbo diesel
Nhiên liệu
DầuDầuDầuDầuDầuDầu
Hộp số
Số tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWD
Thế hệ
TQTQTQTQTQTQ
Kiểu dáng xe
VanVanVanVanVanVan
Số chỗ ngồi
9 chỗ / 12 chỗ9 chỗ / 12 chỗ9 chỗ / 12 chỗ9 chỗ / 12 chỗ9 chỗ / 12 chỗ9 chỗ / 12 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?