Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe

Hiển thị: 73 phiên bản (20 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Santa Fe.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2007 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 20 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SANTA FE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
5 bản5 bản5 bản6 bản6 bản6 bản
Chiều dài tổng thể
4830 mm—————
Chiều rộng tổng thể
1900 mm—————
Chiều cao tổng thể
1770 mm—————
Chiều dài cơ sở
2815 mm—————
Khoảng sáng gầm
177 mm—————
Dung tích xi-lanh
2497 cc2497 cc2497 cc2199 cc / 2497 cc2199 cc / 2497 cc2199 cc / 2497 cc
Loại động cơ
2.5L petrol / 2.5L turbo petrol2.5L petrol / 2.5L turbo petrol2.5L petrol / 2.5L turbo petrol2.2L turbo diesel / 2.5L petrol2.2L turbo diesel / 2.5L petrol2.2L turbo diesel / 2.5L petrol
Công suất cực đại
194 mã lực / 281 mã lực194 mã lực / 281 mã lực194 mã lực / 281 mã lực202 mã lực / 194 mã lực202 mã lực / 194 mã lực202 mã lực / 194 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
246 Nm / 422 Nm246 Nm / 422 Nm246 Nm / 422 Nm441 Nm / 246 Nm441 Nm / 246 Nm441 Nm / 246 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngDầu / XăngDầu / XăngDầu / Xăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
MX5MX5MX5TM faceliftTM faceliftTM facelift
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?