Thông số kỹ thuật Hyundai Palisade

Hiển thị: 16 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Palisade.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (PALISADE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản4 bản4 bản
Chiều dài tổng thể
4995 mm
Chiều rộng tổng thể
1975 mm
Chiều cao tổng thể
1785 mm
Chiều dài cơ sở
2900 mm
Khoảng sáng gầm
203 mm
Dung tích xi-lanh
2199 cc2199 cc2199 cc2199 cc
Loại động cơ
2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel
Công suất cực đại
200 mã lực200 mã lực200 mã lực200 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
440 Nm440 Nm440 Nm440 Nm
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDiesel
Hộp số
8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWD
Thế hệ
LX2LX2LX2LX2
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ6 chỗ / 7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?