So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Kona.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1591 cc / 1999 cc | 1591 cc / 1999 cc | 1591 cc / 1999 cc | 1591 cc / 1999 cc |
Loại động cơ | 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol | 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol | 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol | 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol |
Công suất cực đại | 177 mã lực / 149 mã lực | 177 mã lực / 149 mã lực | 177 mã lực / 149 mã lực | 177 mã lực / 149 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 265 Nm / 180 Nm | 265 Nm / 180 Nm | 265 Nm / 180 Nm | 265 Nm / 180 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT / 6AT | 7DCT / 6AT | 7DCT / 6AT | 7DCT / 6AT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | OS | OS | OS | OS |
Kiểu dáng xe | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |