Thông số kỹ thuật Hyundai Kona

Hiển thị: 12 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Kona.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2018 - 2021

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (KONA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc
Loại động cơ
1.6L turbo petrol / 2.0L petrol1.6L turbo petrol / 2.0L petrol1.6L turbo petrol / 2.0L petrol1.6L turbo petrol / 2.0L petrol
Công suất cực đại
177 mã lực / 149 mã lực177 mã lực / 149 mã lực177 mã lực / 149 mã lực177 mã lực / 149 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
265 Nm / 180 Nm265 Nm / 180 Nm265 Nm / 180 Nm265 Nm / 180 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT / 6AT7DCT / 6AT7DCT / 6AT7DCT / 6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
OSOSOSOS
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?