So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai IONIQ 5.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2026 Chi tiết → | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Chiều dài tổng thể | 4635 mm | — | — | — |
Chiều rộng tổng thể | 1890 mm | — | — | — |
Chiều cao tổng thể | 1605 mm | — | — | — |
Chiều dài cơ sở | 3000 mm | — | — | — |
Khoảng sáng gầm | 160 mm | — | — | — |
Loại động cơ | 58 kWh battery electric / 72.6 kWh battery electric | Battery electric | Battery electric | Battery electric |
Công suất cực đại | 170 mã lực / 217 mã lực | 170 mã lực / 217 mã lực | 170 mã lực / 217 mã lực | 170 mã lực / 217 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm |
Nhiên liệu | Electric | Electric | Electric | Electric |
Hộp số | Single-speed | Single-speed | Single-speed | Single-speed |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | NE | NE | NE | NE |
Kiểu dáng xe | Electric crossover | Electric crossover | Electric crossover | Electric crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |