Thông số kỹ thuật Hyundai IONIQ 5

Hiển thị: 8 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai IONIQ 5.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (IONIQ 5)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4635 mm
Chiều rộng tổng thể
1890 mm
Chiều cao tổng thể
1605 mm
Chiều dài cơ sở
3000 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
Loại động cơ
58 kWh battery electric / 72.6 kWh battery electricBattery electricBattery electricBattery electric
Công suất cực đại
170 mã lực / 217 mã lực170 mã lực / 217 mã lực170 mã lực / 217 mã lực170 mã lực / 217 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm
Nhiên liệu
ElectricElectricElectricElectric
Hộp số
Single-speedSingle-speedSingle-speedSingle-speed
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWD
Thế hệ
NENENENE
Kiểu dáng xe
Electric crossoverElectric crossoverElectric crossoverElectric crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?