Thông số kỹ thuật Hyundai i30

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai i30.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2008 - 2012

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (I30)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1591 cc1591 cc1591 cc1591 cc1591 cc
Loại động cơ
1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol
Công suất cực đại
122 mã lực122 mã lực122 mã lực122 mã lực122 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
154 Nm154 Nm154 Nm154 Nm154 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
FDFDFDFDFD
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchbackHatchbackHatchbackHatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?