Thông số kỹ thuật Hyundai i20

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai i20.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2010 - 2014

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (I20)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1396 cc1396 cc1396 cc1396 cc1396 cc
Loại động cơ
1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol
Công suất cực đại
100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
132 Nm132 Nm132 Nm132 Nm132 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
PBPBPBPBPB
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchbackHatchbackHatchbackHatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?