Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 Sedan

Hiển thị: 36 phiên bản (13 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Grand i10 Sedan.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2014 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 13 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GRAND I10 SEDAN)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
3995 mm
Chiều rộng tổng thể
1680 mm
Chiều cao tổng thể
1520 mm
Chiều dài cơ sở
2450 mm
Khoảng sáng gầm
157 mm
Dung tích xi-lanh
1197 cc1197 cc1197 cc1197 cc1197 cc1197 cc
Loại động cơ
1.2L Kappa petrol1.2L petrol1.2L petrol1.2L petrol1.2L petrol1.2L petrol
Công suất cực đại
83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
114 Nm114 Nm114 Nm114 Nm114 Nm114 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
AC3 faceliftAC3 faceliftAC3 faceliftAC3AC3AC3
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?