So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Galloper.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2003 Chi tiết → | Đời 2002 Chi tiết → | Đời 2001 Chi tiết → | Đời 2000 Chi tiết → | Đời 1999 Chi tiết → | Đời 1998 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 2476 cc / 2959 cc | 2476 cc / 2959 cc | 2476 cc / 2959 cc | 2476 cc / 2959 cc | 2476 cc / 2959 cc | 2476 cc / 2959 cc |
Loại động cơ | 2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel | 2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel | 2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel | 2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel | 2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel | 2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel |
Nhiên liệu | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel |
Hộp số | Số sàn / Tự động | Số sàn / Tự động | Số sàn / Tự động | Số sàn / Tự động | Số sàn / Tự động | Số sàn / Tự động |
Hệ dẫn động | 4WD | 4WD | 4WD | 4WD | 4WD | 4WD |
Thế hệ | JK | JK | JK | JK | JK | JK |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |