Thông số kỹ thuật Hyundai Galloper

Hiển thị: 12 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Galloper.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 1998 - 2003

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GALLOPER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Đời 2001
Chi tiết →
Đời 2000
Chi tiết →
Đời 1999
Chi tiết →
Đời 1998
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2476 cc / 2959 cc2476 cc / 2959 cc2476 cc / 2959 cc2476 cc / 2959 cc2476 cc / 2959 cc2476 cc / 2959 cc
Loại động cơ
2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.5L turbo diesel / 3.0L turbo diesel
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
Số sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự động
Hệ dẫn động
4WD4WD4WD4WD4WD4WD
Thế hệ
JKJKJKJKJKJK
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?