Thông số kỹ thuật Hyundai Custin

Hiển thị: 16 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Custin.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CUSTIN)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản4 bản4 bản
Chiều dài tổng thể
4950 mm
Chiều rộng tổng thể
1850 mm
Chiều cao tổng thể
1725 mm
Chiều dài cơ sở
3055 mm
Khoảng sáng gầm
170 mm
Dung tích xi-lanh
1497 cc / 1998 cc1497 cc / 1998 cc1497 cc / 1998 cc1497 cc / 1998 cc
Loại động cơ
1.5L turbo petrol / 2.0L turbo petrol1.5L turbo petrol / 2.0L turbo petrol1.5L turbo petrol / 2.0L turbo petrol1.5L turbo petrol / 2.0L turbo petrol
Công suất cực đại
170 mã lực / 236 mã lực170 mã lực / 236 mã lực170 mã lực / 236 mã lực170 mã lực / 236 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
253 Nm / 353 Nm253 Nm / 353 Nm253 Nm / 353 Nm253 Nm / 353 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
KUKUKUKU
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
8 chỗ / 6 chỗ / 7 chỗ8 chỗ / 6 chỗ / 7 chỗ8 chỗ / 6 chỗ / 7 chỗ8 chỗ / 6 chỗ / 7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?