Thông số kỹ thuật Hyundai Creta

Hiển thị: 23 phiên bản (8 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Creta.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2015 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 8 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CRETA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản3 bản3 bản3 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4330 mm—————
Chiều rộng tổng thể
1790 mm—————
Chiều cao tổng thể
1660 mm—————
Chiều dài cơ sở
2610 mm—————
Khoảng sáng gầm
200 mm—————
Dung tích xi-lanh
1497 cc1497 cc1497 cc1497 cc1497 cc1582 cc / 1591 cc
Loại động cơ
1.5L Smartstream petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.6L turbo diesel / 1.6L petrol
Công suất cực đại
115 mã lực115 mã lực115 mã lực115 mã lực115 mã lực128 mã lực / 123 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
144 Nm144 Nm144 Nm144 Nm144 Nm260 Nm / 151 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngDầu / Xăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
SU2i faceliftSU2i faceliftSU2iSU2iSU2iGS
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?