Thông số kỹ thuật Hyundai Avante

Hiển thị: 12 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Avante.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2011 - 2014

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (AVANTE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc
Loại động cơ
1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol
Công suất cực đại
127 mã lực / 159 mã lực127 mã lực / 159 mã lực127 mã lực / 159 mã lực127 mã lực / 159 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
155 Nm / 191 Nm155 Nm / 191 Nm155 Nm / 191 Nm155 Nm / 191 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT / Số sàn6AT / Số sàn6AT / Số sàn6AT / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
HDHDHDHD
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?