So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Avante.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1591 cc / 1999 cc | 1591 cc / 1999 cc | 1591 cc / 1999 cc | 1591 cc / 1999 cc |
Loại động cơ | 1.6L petrol / 2.0L petrol | 1.6L petrol / 2.0L petrol | 1.6L petrol / 2.0L petrol | 1.6L petrol / 2.0L petrol |
Công suất cực đại | 127 mã lực / 159 mã lực | 127 mã lực / 159 mã lực | 127 mã lực / 159 mã lực | 127 mã lực / 159 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 155 Nm / 191 Nm | 155 Nm / 191 Nm | 155 Nm / 191 Nm | 155 Nm / 191 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT / Số sàn | 6AT / Số sàn | 6AT / Số sàn | 6AT / Số sàn |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | HD | HD | HD | HD |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |