Thông số kỹ thuật Hyundai Accent

Hiển thị: 50 phiên bản (16 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Accent.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2011 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 16 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (ACCENT)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản4 bản4 bản4 bản4 bản
Chiều dài tổng thể
4535 mm
Chiều rộng tổng thể
1765 mm
Chiều cao tổng thể
1485 mm
Chiều dài cơ sở
2670 mm
Khoảng sáng gầm
165 mm
Dung tích xi-lanh
1497 cc1497 cc1497 cc1368 cc1368 cc1368 cc
Loại động cơ
1.5L Smartstream petrol1.5L petrol1.5L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol
Công suất cực đại
115 mã lực115 mã lực115 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
144 Nm144 Nm144 Nm132 Nm132 Nm132 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / 6MTTự động / Số sànTự động / Số sàn6AT / Số sàn6AT / Số sàn6AT / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
BN7BN7BN7HC faceliftHC faceliftHC facelift
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?