So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda Pilot.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2008 Chi tiết → | Đời 2007 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 3471 cc | 3471 cc | 3471 cc | 3471 cc |
Loại động cơ | 3.5L V6 petrol | 3.5L V6 petrol | 3.5L V6 petrol | 3.5L V6 petrol |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | — | — | — | — |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 8 chỗ | 8 chỗ | 8 chỗ | 8 chỗ |