Thông số kỹ thuật Honda Pilot

Hiển thị: 4 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda Pilot.

Hãng xe: HondaCác đời: 2007 - 2017

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (PILOT)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Đời 2007
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
3471 cc3471 cc3471 cc3471 cc
Loại động cơ
3.5L V6 petrol3.5L V6 petrol3.5L V6 petrol3.5L V6 petrol
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
————
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
8 chỗ8 chỗ8 chỗ8 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?