Thông số kỹ thuật Honda Odyssey

Hiển thị: 3 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda Odyssey.

Hãng xe: HondaCác đời: 2016 - 2018

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (ODYSSEY)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
2356 cc2356 cc2356 cc
Loại động cơ
2.4L petrol2.4L petrol2.4L petrol
Công suất cực đại
173 mã lực173 mã lực173 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
225 Nm225 Nm225 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWD
Thế hệ
RC1RC1RC1
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?