So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda Odyssey.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 2356 cc | 2356 cc | 2356 cc |
Loại động cơ | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol |
Công suất cực đại | 173 mã lực | 173 mã lực | 173 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 225 Nm | 225 Nm | 225 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | RC1 | RC1 | RC1 |
Kiểu dáng xe | MPV | MPV | MPV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |