So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda CR-Z.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 1497 cc | 1497 cc | 1497 cc |
Loại động cơ | 1.5L petrol-electric hybrid | 1.5L petrol-electric hybrid | 1.5L petrol-electric hybrid |
Nhiên liệu | Hybrid | Hybrid | Hybrid |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | ZF | ZF | ZF |
Kiểu dáng xe | Coupé | Coupé | Coupé |
Số chỗ ngồi | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ |