Thông số kỹ thuật Honda CR-V

Hiển thị: 47 phiên bản (19 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda CR-V.

Hãng xe: HondaCác đời: 2008 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 19 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CR-V)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
5 bản4 bản4 bản4 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4691 mm
Chiều rộng tổng thể
1866 mm
Chiều cao tổng thể
1681 mm
Chiều dài cơ sở
2701 mm
Khoảng sáng gầm
198 mm / 208 mm
Dung tích xi-lanh
1993 cc / 1498 cc1993 cc / 1498 cc1993 cc / 1498 cc1993 cc / 1498 cc1498 cc1498 cc
Loại động cơ
2.0L petrol-electric hybrid / 1.5L VTEC Turbo petrol2.0L petrol-electric hybrid / 1.5L turbo petrol2.0L petrol-electric hybrid / 1.5L turbo petrol2.0L petrol-electric hybrid / 1.5L turbo petrol1.5L turbo petrol1.5L turbo petrol
Công suất cực đại
204 mã lực / 188 mã lực204 mã lực / 188 mã lực204 mã lực / 188 mã lực204 mã lực / 188 mã lực188 mã lực188 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
335 Nm / 240 Nm335 Nm / 240 Nm335 Nm / 240 Nm335 Nm / 240 Nm240 Nm240 Nm
Nhiên liệu
Hybrid / PetrolHybrid / PetrolHybrid / PetrolHybrid / PetrolPetrolPetrol
Hộp số
e-CVT / Tự độnge-CVT / Tự độnge-CVT / Tự độnge-CVT / Tự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWD / AWDFWD / AWDFWD / AWDFWD / AWDFWDFWD
Thế hệ
RS6RS6RS6RS6RW faceliftRW facelift
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ / 7 chỗ5 chỗ / 7 chỗ5 chỗ / 7 chỗ5 chỗ / 7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?