Thông số kỹ thuật Honda City

Hiển thị: 34 phiên bản (14 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda City.

Hãng xe: HondaCác đời: 2013 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 14 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CITY)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4580 mm—————
Chiều rộng tổng thể
1748 mm—————
Chiều cao tổng thể
1467 mm—————
Chiều dài cơ sở
2600 mm—————
Khoảng sáng gầm
134 mm—————
Dung tích xi-lanh
1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc
Loại động cơ
1.5L DOHC i-VTEC petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol
Công suất cực đại
119 mã lực119 mã lực119 mã lực119 mã lực119 mã lực119 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
GN faceliftGN faceliftGN faceliftGN faceliftGNGN
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?