Thông số kỹ thuật Honda Brio

Hiển thị: 12 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda Brio.

Hãng xe: HondaCác đời: 2019 - 2022

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (BRIO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1199 cc1199 cc1199 cc1199 cc
Loại động cơ
1.2L i-VTEC petrol1.2L i-VTEC petrol1.2L i-VTEC petrol1.2L i-VTEC petrol
Công suất cực đại
89 mã lực89 mã lực89 mã lực89 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
110 Nm110 Nm110 Nm110 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
DD2DD2DD2DD2
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchbackHatchbackHatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?