So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda Brio.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1199 cc | 1199 cc | 1199 cc | 1199 cc |
Loại động cơ | 1.2L i-VTEC petrol | 1.2L i-VTEC petrol | 1.2L i-VTEC petrol | 1.2L i-VTEC petrol |
Công suất cực đại | 89 mã lực | 89 mã lực | 89 mã lực | 89 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 110 Nm | 110 Nm | 110 Nm | 110 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | DD2 | DD2 | DD2 | DD2 |
Kiểu dáng xe | Hatchback | Hatchback | Hatchback | Hatchback |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |