Thông số kỹ thuật Honda BR-V

Hiển thị: 8 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda BR-V.

Hãng xe: HondaCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (BR-V)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4490 mm———
Chiều rộng tổng thể
1780 mm———
Chiều cao tổng thể
1685 mm———
Chiều dài cơ sở
2700 mm———
Khoảng sáng gầm
207 mm———
Dung tích xi-lanh
1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc
Loại động cơ
1.5L DOHC i-VTEC petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol
Công suất cực đại
119 mã lực119 mã lực119 mã lực119 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
DG3DG3DG3DG3
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?