So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda Accord.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 1498 cc | 1498 cc | 1498 cc | 1498 cc | 1498 cc | 1498 cc |
Loại động cơ | 1.5L turbo petrol | 1.5L turbo petrol | 1.5L turbo petrol | 1.5L turbo petrol | 1.5L turbo petrol | 1.5L turbo petrol |
Công suất cực đại | 188 mã lực | 188 mã lực | 188 mã lực | 188 mã lực | 188 mã lực | 188 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 260 Nm | 260 Nm | 260 Nm | 260 Nm | 260 Nm | 260 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | CV | CV | CV | CV | CV | CV |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |