Thông số kỹ thuật Ford Tourneo

Hiển thị: 6 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Tourneo.

Hãng xe: FordCác đời: 2019 - 2021

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (TOURNEO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1999 cc1999 cc1999 cc
Loại động cơ
2.0L EcoBoost turbo petrol2.0L EcoBoost turbo petrol2.0L EcoBoost turbo petrol
Công suất cực đại
203 mã lực203 mã lực203 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
300 Nm300 Nm300 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
V362V362V362
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?