So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Tourneo.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1999 cc | 1999 cc | 1999 cc |
Loại động cơ | 2.0L EcoBoost turbo petrol | 2.0L EcoBoost turbo petrol | 2.0L EcoBoost turbo petrol |
Công suất cực đại | 203 mã lực | 203 mã lực | 203 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 300 Nm | 300 Nm | 300 Nm |
Nhiên li ệu | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | V362 | V362 | V362 |
Kiểu dáng xe | MPV | MPV | MPV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |