Thông số kỹ thuật Ford Ranger Raptor

Hiển thị: 9 phiên bản (9 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Ranger Raptor.

Hãng xe: FordCác đời: 2018 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 9 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (RANGER RAPTOR)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
5381 mm—————
Chiều rộng tổng thể
2028 mm—————
Chiều cao tổng thể
1922 mm—————
Chiều dài cơ sở
3270 mm—————
Khoảng sáng gầm
272 mm—————
Dung tích xi-lanh
1996 cc1996 cc1996 cc1996 cc1996 cc1996 cc
Loại động cơ
2.0L bi-turbo diesel2.0L bi-turbo diesel2.0L bi-turbo diesel2.0L bi-turbo diesel2.0L bi-turbo diesel2.0L bi-turbo diesel
Công suất cực đại
210 mã lực210 mã lực210 mã lực210 mã lực210 mã lực210 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm
Nhiên liệu
DầuDầuDầuDầuDầuDầu
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD
Thế hệ
P703 RaptorP703 RaptorP703 RaptorP703 RaptorP703 RaptorT6 Raptor
Kiểu dáng xe
PickupPickupPickupPickupPickupPickup
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?