So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Mustang Mach-E.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2026 Chi tiết → | Đời 2025 Chi tiết → |
|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản |
Chiều dài tổng thể | 4728 mm | — |
Chiều rộng tổng thể | 1881 mm | — |
Chiều cao tổng thể | 1634 mm | — |
Chiều dài cơ sở | 2984 mm | — |
Khoảng sáng gầm | 147 mm | — |
Loại động cơ | Battery electric | Battery electric |
Công suất cực đại | 395 mã lực | 395 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 676 Nm | 676 Nm |
Nhiên liệu | Electric | Electric |
Hộp số | Single-speed | Single-speed |
Hệ dẫn động | AWD | AWD |
Thế hệ | CX727 | CX727 |
Kiểu dáng xe | Electric crossover | Electric crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ |