Thông số kỹ thuật Ford Mustang

Hiển thị: 20 phiên bản (10 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Mustang.

Hãng xe: FordCác đời: 2015 - 2024

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 10 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (MUSTANG)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2261 cc / 5038 cc2261 cc / 5038 cc2261 cc / 5038 cc2261 cc / 5038 cc2261 cc / 5038 cc2261 cc / 5038 cc
Loại động cơ
2.3L turbo petrol / 5.0L petrol2.3L turbo petrol / 5.0L petrol2.3L turbo petrol / 5.0L petrol2.3L turbo petrol / 5.0L petrol2.3L turbo petrol / 5.0L petrol2.3L turbo petrol / 5.0L petrol
Công suất cực đại
300 mã lực / 450 mã lực300 mã lực / 450 mã lực300 mã lực / 450 mã lực300 mã lực / 450 mã lực300 mã lực / 450 mã lực300 mã lực / 450 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
441 Nm / 529 Nm441 Nm / 529 Nm441 Nm / 529 Nm441 Nm / 529 Nm441 Nm / 529 Nm441 Nm / 529 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
10AT10AT10AT10AT10AT10AT
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
S550/S650S550/S650S550/S650S550/S650S550/S650S550/S650
Kiểu dáng xe
CoupéCoupéCoupéCoupéCoupéCoupé
Số chỗ ngồi
4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?