So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Mondeo.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2007 Chi tiết → | Đời 2006 Chi tiết → | Đời 2005 Chi tiết → | Đời 2004 Chi tiết → | Đời 2003 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1999 cc / 2495 cc | 1999 cc / 2495 cc | 1999 cc / 2495 cc | 1999 cc / 2495 cc | 1999 cc / 2495 cc |
Loại động cơ | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol |
Công suất cực đại | 145 mã lực / 170 mã lực | 145 mã lực / 170 mã lực | 145 mã lực / 170 mã lực | 145 mã lực / 170 mã lực | 145 mã lực / 170 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 190 Nm / 220 Nm | 190 Nm / 220 Nm | 190 Nm / 220 Nm | 190 Nm / 220 Nm | 190 Nm / 220 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | B4Y/B5Y | B4Y/B5Y | B4Y/B5Y | B4Y/B5Y | B4Y/B5Y |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |