Thông số kỹ thuật Ford Laser

Hiển thị: 12 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Laser.

Hãng xe: FordCác đời: 1999 - 2004

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (LASER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Đời 2001
Chi tiết →
Đời 2000
Chi tiết →
Đời 1999
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1598 cc / 1798 cc1598 cc / 1798 cc1598 cc / 1798 cc1598 cc / 1798 cc1598 cc / 1798 cc1598 cc / 1798 cc
Loại động cơ
1.6L petrol / 1.8L petrol1.6L petrol / 1.8L petrol1.6L petrol / 1.8L petrol1.6L petrol / 1.8L petrol1.6L petrol / 1.8L petrol1.6L petrol / 1.8L petrol
Công suất cực đại
106 mã lực106 mã lực106 mã lực106 mã lực106 mã lực106 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Số sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
BJBJBJBJBJBJ
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?