Thông số kỹ thuật Ford F-150

Hiển thị: 30 phiên bản (15 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford F-150.

Hãng xe: FordCác đời: 2010 - 2024

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 15 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (F-150)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
3496 cc / 5038 cc3496 cc / 5038 cc3496 cc / 5038 cc3496 cc / 5038 cc3496 cc / 5038 cc3496 cc / 5038 cc
Loại động cơ
3.5L turbo petrol / 5.0L petrol3.5L turbo petrol / 5.0L petrol3.5L turbo petrol / 5.0L petrol3.5L turbo petrol / 5.0L petrol3.5L turbo petrol / 5.0L petrol3.5L turbo petrol / 5.0L petrol
Công suất cực đại
375 mã lực / 450 mã lực375 mã lực / 450 mã lực375 mã lực / 450 mã lực375 mã lực / 450 mã lực375 mã lực / 450 mã lực375 mã lực / 450 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
637 Nm / 529 Nm637 Nm / 529 Nm637 Nm / 529 Nm637 Nm / 529 Nm637 Nm / 529 Nm637 Nm / 529 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
10AT10AT10AT10AT10AT10AT
Hệ dẫn động
4WD4WD4WD4WD4WD4WD
Thế hệ
P415/P552/P702P415/P552/P702P415/P552/P702P415/P552/P702P415/P552/P702P415/P552/P702
Kiểu dáng xe
PickupPickupPickupPickupPickupPickup
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?