Thông số kỹ thuật Ford Explorer

Hiển thị: 18 phiên bản (18 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Explorer.

Hãng xe: FordCác đời: 2004 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 18 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EXPLORER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
5049 mm
Chiều rộng tổng thể
2004 mm
Chiều cao tổng thể
1778 mm
Chiều dài cơ sở
3025 mm
Khoảng sáng gầm
208 mm
Dung tích xi-lanh
2261 cc2261 cc2261 cc2261 cc2261 cc2261 cc
Loại động cơ
2.3L EcoBoost turbo petrol2.3L EcoBoost turbo petrol2.3L EcoBoost turbo petrol2.3L EcoBoost turbo petrol2.3L EcoBoost turbo petrol2.3L EcoBoost turbo petrol
Công suất cực đại
300 mã lực300 mã lực300 mã lực300 mã lực300 mã lực280 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
431 Nm431 Nm431 Nm431 Nm431 Nm408 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
10AT10AT10AT10AT10AT6AT
Hệ dẫn động
4WD4WD4WD4WD4WD4WD
Thế hệ
U625 faceliftU625U625U625U625U502
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?