Thông số kỹ thuật Ford Edge

Hiển thị: 20 phiên bản (10 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Edge.

Hãng xe: FordCác đời: 2008 - 2017

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 10 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EDGE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1999 cc / 3496 cc1999 cc / 3496 cc1999 cc / 3496 cc1999 cc / 3496 cc1999 cc / 3496 cc1999 cc / 3496 cc
Loại động cơ
2.0L turbo petrol / 3.5L petrol2.0L turbo petrol / 3.5L petrol2.0L turbo petrol / 3.5L petrol2.0L turbo petrol / 3.5L petrol2.0L turbo petrol / 3.5L petrol2.0L turbo petrol / 3.5L petrol
Công suất cực đại
250 mã lực / 375 mã lực250 mã lực / 375 mã lực250 mã lực / 375 mã lực250 mã lực / 375 mã lực250 mã lực / 375 mã lực250 mã lực / 375 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
380 Nm / 637 Nm380 Nm / 637 Nm380 Nm / 637 Nm380 Nm / 637 Nm380 Nm / 637 Nm380 Nm / 637 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
U387/CD539U387/CD539U387/CD539U387/CD539U387/CD539U387/CD539
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?