Thông số kỹ thuật Ford Bronco

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Bronco.

Hãng xe: FordCác đời: 2021 - 2025

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (BRONCO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2261 cc / 2694 cc2261 cc / 2694 cc2261 cc / 2694 cc2261 cc / 2694 cc2261 cc / 2694 cc
Loại động cơ
2.3L turbo petrol / 2.7L turbo petrol2.3L turbo petrol / 2.7L turbo petrol2.3L turbo petrol / 2.7L turbo petrol2.3L turbo petrol / 2.7L turbo petrol2.3L turbo petrol / 2.7L turbo petrol
Công suất cực đại
300 mã lực / 330 mã lực300 mã lực / 330 mã lực300 mã lực / 330 mã lực300 mã lực / 330 mã lực300 mã lực / 330 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
441 Nm / 563 Nm441 Nm / 563 Nm441 Nm / 563 Nm441 Nm / 563 Nm441 Nm / 563 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
10AT10AT10AT10AT10AT
Hệ dẫn động
4WD4WD4WD4WD4WD
Thế hệ
U725U725U725U725U725
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?