Thông số kỹ thuật Daewoo Lanos

Hiển thị: 18 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Daewoo Lanos.

Hãng xe: DaewooCác đời: 1997 - 2005

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (LANOS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Đời 2001
Chi tiết →
Đời 2000
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4235 mm4235 mm4237 mm / 4235 mm4237 mm4237 mm4237 mm
Chiều rộng tổng thể
1678 mm1678 mm1678 mm1678 mm1678 mm1678 mm
Chiều cao tổng thể
1432 mm1432 mm1432 mm1432 mm1432 mm1432 mm
Chiều dài cơ sở
2520 mm2520 mm2520 mm2520 mm2520 mm2520 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm160 mm160 mm———
Dung tích xi-lanh
1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc
Loại động cơ
Xăng 1.5LXăng 1.5LXăng 1.5L (A15SMS) / Xăng 1.5LXăng 1.5L (A15SMS)Xăng 1.5L (A15SMS)Xăng 1.5L (A15SMS)
Công suất cực đại
86 mã lực86 mã lực86 mã lực86 mã lực86 mã lực86 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
130 Nm130 Nm130 Nm130 Nm130 Nm130 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số sànSố sànSố sànSố sànSố sànSố sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
———T100T100T100
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?