Thông số kỹ thuật Chevrolet Trax

Hiển thị: 2 phiên bản (2 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Chevrolet Trax.

Hãng xe: ChevroletCác đời: 2016 - 2017

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 2 / 2 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (TRAX)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4254 mm4254 mm
Chiều rộng tổng thể
1776 mm1776 mm
Chiều cao tổng thể
1678 mm1678 mm
Chiều dài cơ sở
2555 mm2555 mm
Dung tích xi-lanh
1364 cc1364 cc
Loại động cơ
Xăng 1.4LXăng 1.4L
Công suất cực đại
140 mã lực140 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
200 Nm200 Nm
Nhiên liệu
XăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
U200U200
Kiểu dáng xe
SUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ
Số cửa
5 cửa5 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?