Thông số kỹ thuật Chevrolet Captiva

Hiển thị: 38 phiên bản (12 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Chevrolet Captiva.

Hãng xe: ChevroletCác đời: 2007 - 2018

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 12 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CAPTIVA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản2 bản1 bản1 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4673 mm4673 mm4673 mm4673 mm4673 mm—
Chiều rộng tổng thể
1868 mm1868 mm1868 mm1868 mm1868 mm—
Chiều cao tổng thể
1756 mm1756 mm1756 mm1756 mm1756 mm—
Chiều dài cơ sở
2707 mm2707 mm2707 mm2707 mm2707 mm—
Khoảng sáng gầm
165 mm165 mm165 mm165 mm165 mm—
Dung tích xi-lanh
2384 cc2384 cc2384 cc2384 cc2384 cc2384 cc
Loại động cơ
Xăng 2.4LXăng 2.4LXăng 2.4LXăng 2.4LXăng 2.4LXăng 2.4L
Công suất cực đại
165 mã lực165 mã lực165 mã lực165 mã lực165 mã lực—
Mô-men xoắn cực đại
230 Nm230 Nm230 Nm230 Nm230 Nm—
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố sàn / Số tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
——————
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Số cửa
5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?