Thông số kỹ thuật BMW Z4

Hiển thị: 41 phiên bản (21 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW Z4.

Hãng xe: BMWCác đời: 2003 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 21 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (Z4)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4324 mm
Chiều rộng tổng thể
1864 mm
Chiều cao tổng thể
1304 mm
Chiều dài cơ sở
2470 mm
Khoảng sáng gầm
114 mm
Dung tích xi-lanh
1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc
Loại động cơ
2.0L turbo petrol2.0L turbo petrol2.0L turbo petrol2.0L turbo petrol2.0L turbo petrol2.0L turbo petrol
Công suất cực đại
258 mã lực258 mã lực258 mã lực258 mã lực258 mã lực258 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
400 Nm400 Nm400 Nm400 Nm400 Nm400 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
G29G29G29G29G29G29
Kiểu dáng xe
RoadsterRoadsterRoadsterRoadsterRoadsterRoadster
Số chỗ ngồi
2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?