Thông số kỹ thuật BMW XM

Hiển thị: 2 phiên bản (1 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW XM.

Hãng xe: BMWCác đời: 2026 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 1 / 1 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (XM)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản
Chiều dài tổng thể
5110 mm
Chiều rộng tổng thể
2005 mm
Chiều cao tổng thể
1755 mm
Chiều dài cơ sở
3105 mm
Khoảng sáng gầm
220 mm
Dung tích xi-lanh
4395 cc
Loại động cơ
4.4L V8 plug-in hybrid
Công suất cực đại
653 mã lực / 748 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
800 Nm / 1000 Nm
Nhiên liệu
Plug-in Hybrid
Hộp số
8AT
Hệ dẫn động
AWD
Thế hệ
G09
Kiểu dáng xe
SUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?