Thông số kỹ thuật BMW X6

Hiển thị: 29 phiên bản (18 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW X6.

Hãng xe: BMWCác đời: 2009 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 18 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (X6)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4960 mm
Chiều rộng tổng thể
2004 mm
Chiều cao tổng thể
1700 mm
Chiều dài cơ sở
2975 mm
Khoảng sáng gầm
216 mm
Dung tích xi-lanh
2998 cc2998 cc2998 cc2998 cc2998 cc2998 cc
Loại động cơ
3.0L turbo mild-hybrid petrol3.0L turbo petrol3.0L turbo petrol3.0L turbo petrol3.0L turbo petrol3.0L turbo petrol
Công suất cực đại
381 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
540 Nm450 Nm450 Nm450 Nm450 Nm450 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
G06 LCIG06G06G06G06G06
Kiểu dáng xe
SUV CoupéSUV CoupéSUV CoupéSUV CoupéSUV CoupéSUV Coupé
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?