Thông số kỹ thuật BMW X5

Hiển thị: 57 phiên bản (25 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW X5.

Hãng xe: BMWCác đời: 2002 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 25 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (X5)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4935 mm
Chiều rộng tổng thể
2004 mm
Chiều cao tổng thể
1765 mm
Chiều dài cơ sở
2975 mm
Khoảng sáng gầm
214 mm
Dung tích xi-lanh
2998 cc2998 cc2998 cc2998 cc2998 cc2998 cc
Loại động cơ
3.0L turbo mild-hybrid petrol3.0L turbo petrol3.0L turbo petrol3.0L turbo petrol3.0L turbo petrol3.0L turbo petrol
Công suất cực đại
381 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực340 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
540 Nm450 Nm450 Nm450 Nm450 Nm450 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
G05 LCIG05G05G05G05G05
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?