Thông số kỹ thuật BMW X1

Hiển thị: 40 phiên bản (17 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW X1.

Hãng xe: BMWCác đời: 2010 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 17 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (X1)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4500 mm
Chiều rộng tổng thể
1845 mm
Chiều cao tổng thể
1642 mm
Chiều dài cơ sở
2692 mm
Khoảng sáng gầm
205 mm
Dung tích xi-lanh
1499 cc1499 cc1499 cc1499 cc1499 cc / 1998 cc1499 cc / 1998 cc
Loại động cơ
1.5L turbo petrol1.5L turbo petrol1.5L turbo petrol1.5L turbo petrol1.5L turbo petrol / 2.0L turbo petrol1.5L turbo petrol / 2.0L turbo petrol
Công suất cực đại
136 mã lực136 mã lực136 mã lực136 mã lực136 mã lực / 184 mã lực136 mã lực / 184 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
230 Nm220 Nm220 Nm220 Nm220 Nm / 300 Nm220 Nm / 300 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
U11U11U11U11F48F48
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?