Thông số kỹ thuật BMW M8

Hiển thị: 5 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW M8.

Hãng xe: BMWCác đời: 2020 - 2024

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (M8)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
4395 cc4395 cc4395 cc4395 cc4395 cc
Loại động cơ
4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol
Công suất cực đại
625 mã lực625 mã lực625 mã lực625 mã lực625 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
750 Nm750 Nm750 Nm750 Nm750 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
F92F92F92F92F92
Kiểu dáng xe
CoupeCoupeCoupeCoupeCoupe
Số chỗ ngồi
4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?