So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW M5.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 4395 cc | 4395 cc | 4395 cc | 4395 cc | 4395 cc | 4395 cc |
Loại động cơ | 4.4L high-performance petrol | 4.4L high-performance petrol | 4.4L high-performance petrol | 4.4L high-performance petrol | 4.4L high-performance petrol | 4.4L high-performance petrol |
Công suất cực đại | 625 mã lực | 625 mã lực | 625 mã lực | 625 mã lực | 625 mã lực | 625 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 750 Nm | 750 Nm | 750 Nm | 750 Nm | 750 Nm | 750 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | F90 | F90 | F90 | F90 | F90 | F90 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |