Thông số kỹ thuật BMW M5

Hiển thị: 12 phiên bản (12 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW M5.

Hãng xe: BMWCác đời: 2012 - 2023

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 12 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (M5)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
4395 cc4395 cc4395 cc4395 cc4395 cc4395 cc
Loại động cơ
4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol4.4L high-performance petrol
Công suất cực đại
625 mã lực625 mã lực625 mã lực625 mã lực625 mã lực625 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
750 Nm750 Nm750 Nm750 Nm750 Nm750 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
F90F90F90F90F90F90
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?