Thông số kỹ thuật BMW M2

Hiển thị: 1 phiên bản (1 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW M2.

Hãng xe: BMWCác đời: 2026 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 1 / 1 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (M2)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản
Chiều dài tổng thể
4580 mm
Chiều rộng tổng thể
1887 mm
Chiều cao tổng thể
1403 mm
Chiều dài cơ sở
2747 mm
Khoảng sáng gầm
123 mm
Dung tích xi-lanh
2993 cc
Loại động cơ
3.0L twin-turbo petrol
Công suất cực đại
480 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
600 Nm
Nhiên liệu
Petrol
Hộp số
8AT
Hệ dẫn động
RWD
Thế hệ
G87
Kiểu dáng xe
Coupé
Số chỗ ngồi
4 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?