Thông số kỹ thuật BMW i7

Hiển thị: 4 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW i7.

Hãng xe: BMWCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (I7)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
5391 mm
Chiều rộng tổng thể
1950 mm
Chiều cao tổng thể
1544 mm
Chiều dài cơ sở
3215 mm
Khoảng sáng gầm
135 mm
Loại động cơ
Battery electricBattery electricBattery electricBattery electric
Công suất cực đại
544 mã lực544 mã lực544 mã lực544 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
745 Nm745 Nm745 Nm745 Nm
Nhiên liệu
ElectricElectricElectricElectric
Hộp số
Single-speedSingle-speedSingle-speedSingle-speed
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWD
Thế hệ
G70G70G70G70
Kiểu dáng xe
SedanElectric sedanElectric sedanElectric sedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?