Thông số kỹ thuật BMW 7 Series

Hiển thị: 82 phiên bản (32 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW 7 Series.

Hãng xe: BMWCác đời: 1995 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 32 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (7 SERIES)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
5391 mm
Chiều rộng tổng thể
1950 mm
Chiều cao tổng thể
1544 mm
Chiều dài cơ sở
3215 mm
Khoảng sáng gầm
135 mm
Dung tích xi-lanh
2998 cc1998 cc / 2998 cc1998 cc / 2998 cc1998 cc / 2998 cc1998 cc / 2998 cc1998 cc / 2998 cc
Loại động cơ
3.0L turbo mild-hybrid petrol2.0L petrol / 3.0L petrol2.0L petrol / 3.0L petrol2.0L petrol / 3.0L petrol2.0L petrol / 3.0L petrol2.0L petrol / 3.0L petrol
Công suất cực đại
286 mã lực / 381 mã lực184 mã lực / 340 mã lực184 mã lực / 340 mã lực184 mã lực / 340 mã lực184 mã lực / 340 mã lực184 mã lực / 340 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
425 Nm / 540 Nm300 Nm / 450 Nm300 Nm / 450 Nm300 Nm / 450 Nm300 Nm / 450 Nm300 Nm / 450 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
G70G70G70G70G11/G12 LCIG11/G12 LCI
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?