Thông số kỹ thuật BMW 6 Series

Hiển thị: 31 phiên bản (18 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW 6 Series.

Hãng xe: BMWCác đời: 2005 - 2023

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 18 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (6 SERIES)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc2998 cc / 4395 cc
Loại động cơ
2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol3.0L petrol / 4.4L petrol
Công suất cực đại
252 mã lực252 mã lực252 mã lực252 mã lực252 mã lực340 mã lực / 450 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm450 Nm / 650 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
G32G32G32G32G32F06/F12/F13
Kiểu dáng xe
Coupé/Convertible/Gran TurismoCoupé/Convertible/Gran TurismoCoupé/Convertible/Gran TurismoCoupé/Convertible/Gran TurismoCoupé/Convertible/Gran TurismoCoupé/Convertible/Gran Turismo
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?